Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

Trợ giúp tìm kiếm
Theo tựa hoặc nội dung

tốt
"cà phê" (cụm từ)
hoa OR bông (hoặc)
đặc -biệt (ngoại trừ)
nghi* hoặc prefix:wik (tiền tố)
*ường (hậu tố)
bon~ (tương tự)
insource:"vie-pron" (mã nguồn)
insource:/vie-pron/ (biểu thức chính quy)

Theo tựa

intitle:sửa (tìm trong tên mục từ)
~nhanh (không nhảy tới mục từ trùng tên)

Theo vị trí

incategory:"Thán từ tiếng Việt" (tìm trong thể loại)
thảo luận:xóa (không gian tên Thảo luận)
all:Việt (bất kỳ không gian tên)
en:ngoại (Wiktionary tiếng Anh)

Thêm nữa…
  • Âm Hán-Việt của chữ Hán 無機. vô cơ Không thuộc hợp chất hữu cơ. hữu cơ hóa học vô cơ Tiếng Anh: inorganic Tiếng Đức: anorganisch Tiếng Hà Lan: anorganisch…
    450 byte (38 từ) – 10:55, ngày 23 tháng 6 năm 2026
  • viết về: hóa vô cơ hóa vô cơ, hoá vô cơ Ngành hóa học nghiên cứu các thuộc tính của các nguyên tố và hợp chất của chúng cũng như các phản ứng hóa học của…
    439 byte (57 từ) – 01:45, ngày 23 tháng 3 năm 2022
  • phản ứng vô cơ Phản ứng hóa học giữa các hợp chất vô cơ. Phản ứng giữa nitơ và oxy dưới nhiệt độ cao là phản ứng vô cơ.…
    323 byte (29 từ) – 12:25, ngày 14 tháng 5 năm 2022
  • cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất. Công nghệ kỹ thuật hóa học. Chương trình môn hóa học. nhà hóa học hóa vô cơ hóa hữu cơ hóa phân tích Tiếng…
    2 kB (156 từ) – 06:42, ngày 19 tháng 8 năm 2026
  • Âm Hán-Việt của chữ Hán 有機. hữu cơ (Hóa học) (thuộc) Các hợp chất hóa học mà phân tử có chứa cacbon, ngoại trừ các cacbua, cacbonat, cacbon ôxít (mônôxít…
    1 kB (127 từ) – 23:39, ngày 23 tháng 5 năm 2026
  • химия gc Hóa học; hóa (сокр. ). органическая химия — hóa học hữu cơ неорганическая химия — hóa học vô cơ прикладная химия — hóa học ứng dụng бытовая химия…
    653 byte (63 từ) – 09:29, ngày 21 tháng 8 năm 2026
  • àcid carbònic Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về: acid carbonic acid carbonic gđ (không đếm được) Một hợp chất vô cơ có công thức hóa học H2CO3.…
    222 byte (31 từ) – 15:50, ngày 8 tháng 1 năm 2026
  • svaveldioxid (thể loại sv:Hợp chất vô cơ)
    Từ svavel +‎ dioxid svaveldioxid gch (hóa học vô cơ) Lưu huỳnh dioxide.…
    233 byte (12 từ) – 01:24, ngày 8 tháng 4 năm 2025
  • svovlsyre (thể loại da:Hợp chất vô cơ)
    (hóa học vô cơ) acid sulfuric (acid không màu, lỏng, sánh, rất háo nước, làm cháy da, khi hoà tan vào nước toả ra nhiều nhiệt, dùng làm hoá chất cơ bản…
    323 byte (71 từ) – 15:07, ngày 11 tháng 6 năm 2026
  • inorganic chemistry (thể loại Hóa học)
    chemistries) (hóa học) Hóa học vô cơ; ngành khoa học nghiên cứu các nguyên tố (bao gồm cả carbon), và những hợp chất không chứa carbon. Các hợp chất như cacbonat…
    1 kB (135 từ) – 15:48, ngày 22 tháng 8 năm 2026
  • sulfur monoxide (thể loại en:Hợp chất vô cơ)
    Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về: sulfur monoxide sulfur monoxide (không đếm được) (hóa học vô cơ) Lưu huỳnh monoxide.…
    136 byte (22 từ) – 16:15, ngày 6 tháng 4 năm 2025
  • tự nhiên мёртвая природа — thế giới vô sinh (vô cơ), giới vô sinh (vô cơ) живая природа — thế giới hữu sinh (hữu cơ), giới hữu sinh (sinh vật) (естественные…
    2 kB (163 từ) – 04:51, ngày 6 tháng 7 năm 2026
  • acid sulfuric (thể loại ro:Hợp chất vô cơ)
    (hóa học vô cơ) acid sulfuric (acid không màu, lỏng, sánh, rất háo nước, làm cháy da, khi hoà tan vào nước toả ra nhiều nhiệt, dùng làm hoá chất cơ bản…
    2 kB (115 từ) – 15:05, ngày 11 tháng 6 năm 2026
  • nitric acid (thể loại en:Hợp chất vô cơ)
    nitric acid (không đếm được) (hóa học vô cơ) Axit nitric, acid nitric. red fuming nitric acid white fuming nitric acid nitrate nitro- nitric acid trên…
    320 byte (29 từ) – 21:39, ngày 31 tháng 12 năm 2025
  • sulfura dioksido (thể loại eo:Hợp chất vô cơ)
    /sulˈfura diokˈsido/ Tách âm: sul‧fu‧ra di‧ok‧si‧do sulfura dioksido (không đếm được, đối cách sulfuran dioksidon) (hóa học vô cơ) Lưu huỳnh dioxide.…
    166 byte (37 từ) – 13:50, ngày 23 tháng 4 năm 2025
  • ammonium chloride (thể loại en:Hợp chất vô cơ)
    bài viết về: ammonium chloride ammonium chloride (không đếm được) (hóa học vô cơ) một loại muối hòa tan trong nước của amoniac và acid hydrochloric,…
    319 byte (44 từ) – 11:24, ngày 10 tháng 2 năm 2025
  • phosphine (thể loại en:Hợp chất vô cơ)
    phosphines) (hóa học vô cơ, không đếm được) Phosphin, PH3. Đồng nghĩa: hydride of phosphorus (hóa hữu cơ, đếm được) Dẫn xuất alkyl hoặc aryl từ chất này, PR3…
    2 kB (140 từ) – 07:41, ngày 4 tháng 7 năm 2025
  • organic chemistry (thể loại Hóa học)
    xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống. Các hợp chất như cacbonat cũng được bao gồm trong hóa học vô cơ. biochemistry carbochemistry inorganic chemistry…
    1 kB (169 từ) – 17:24, ngày 14 tháng 7 năm 2026
  • hát có tính chất cách điệu hóa đến cực điểm. Bộ tịch, trò trống. Làm như tuồng con nít. Chẳng ra tuồng gì. Bọn người thiếu đạo đức. Tuồng vô nghĩa ở bất…
    1 kB (157 từ) – 03:15, ngày 30 tháng 6 năm 2026
  • svavelsyra (thể loại sv:Hợp chất vô cơ)
    Điển có một bài viết về: svavelsyra Từ svavel +‎ syra svavelsyra gch (hóa học vô cơ) Axit sulfuric, acid sulfuric. svavelsyrlighet “svavelsyra”, trong Svensk…
    518 byte (75 từ) – 01:47, ngày 5 tháng 5 năm 2025