Fort Worth, Texas
| Fort Worth | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Khẩu hiệu: "Where the West begins";[1] "Crossroads of Cowboys & Culture" | |
| Quốc gia | |
| Tiểu bang | |
| Quận | Tarrant, Denton, Johnson, Parker, Wise [2] |
| Đặt tên theo | William J. Worth |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Chính quyền hội đồng-quản đốc |
| • Thị trưởng | Mattie Parker (R) |
| • Quản đốc thành phố | Jesus "Jay" Chapa |
| • Hội đồng thành phố | Danh sách
|
| Diện tích[3] | |
| • Thành phố | 355,56 mi2 (920,89 km2) |
| • Đất liền | 347,27 mi2 (899,44 km2) |
| • Mặt nước | 8,28 mi2 (21,45 km2) |
| Độ cao[4] | 541 ft (165 m) |
| Dân số (2020)[5] | |
| • Thành phố | 918.915 |
| • Ước tính (2025)[5] | 1,028,117Tăng |
| • Thứ hạng | 35 tại Bắc Mỹ 10 tại Hoa Kỳ 4 tại Texas |
| • Mật độ | 2,870,8/mi2 (1,1.084/km2) |
| • Vùng đô thị | 7.637.387 (Hoa Kỳ: 4) |
| Tên cư dân | Fort Worthian, Fort Worthite |
| Mã bưu điện Hoa Kỳ | 76008, 76036, 761XX, 76244
|
| Mã điện thoại | 682, 817 |
| Thành phố kết nghĩa | Budapest, Reggio Emilia, Nagaoka, Trier, Bandung, Toluca, Mbabane, Quý Dương, Nîmes, Saltillo, Monterrey |
| Website | fortworthtexas |
Fort Worth là một thành phố ở tiểu bang Texas và là thành phố lớn thứ 19 của Hoa Kỳ. Thành phố nằm ở Bắc Texas, diện tích khoảng 300 dặm vuông (gần 777 km²) và là thủ phủ của Quận Tarrant.
Theo kết quả thống kê dân số Hoa Kỳ năm 2020, dân số của Forth Worth là 918.915 người. Thành phố này đã trở thành thành phố tăng trưởng nhanh nhất Hoa Kỳ do khí hậu ấm áp, nhiều cơ hội kinh doanh, chi phí sinh hoạt thấp, đất ngoại thành rộng. Thành phố này là trung tâm kinh tế và văn hóa lớn thứ hai của vùng đô thị phức hợp Dallas–Fort Worth–Arlington, là vùng đô thị lớn thứ tư Hoa Kỳ với dân số 6 triệu trong 12 quận.
Fort Worth được thành lập như là một doanh trại năm 1849, được đặt tên theo tướng William Jenkins Worth. Ngày nay, thành phố này được miêu tả là lạc hậu và thoải mái không câu nệ so với hàng xóm của mình là Dallas. Được biết đến là "Thành phố bò" vì có gốc tích là trạm cuối vận chuyển súc vật, Fort Worth tự gán cho mình là "Nơi phía tây bắt đầu" và vẫn ca tụng di ản vùng phía tây của mình nhưng thành phố vẫn có ảnh hưởng mạnh mẽ của phía Nam.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]Khí hậu
[sửa | sửa mã nguồn]| Dữ liệu khí hậu của Sân bay quốc tế Fort Worth Meacham, Texas (1991–2020 normals, extremes 1940–present) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 88 (31) |
97 (36) |
96 (36) |
102 (39) |
101 (38) |
107 (42) |
112 (44) |
110 (43) |
112 (44) |
106 (41) |
95 (35) |
90 (32) |
112 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 78.1 (25.6) |
81.1 (27.3) |
86.0 (30.0) |
89.5 (31.9) |
95.5 (35.3) |
99.6 (37.6) |
103.6 (39.8) |
104.3 (40.2) |
99.3 (37.4) |
92.7 (33.7) |
83.2 (28.4) |
78.1 (25.6) |
105.7 (40.9) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 56.4 (13.6) |
60.5 (15.8) |
68.0 (20.0) |
75.6 (24.2) |
83.5 (28.6) |
91.5 (33.1) |
95.7 (35.4) |
95.9 (35.5) |
88.3 (31.3) |
77.9 (25.5) |
66.2 (19.0) |
57.8 (14.3) |
76.4 (24.7) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 45.8 (7.7) |
49.8 (9.9) |
57.3 (14.1) |
64.7 (18.2) |
73.3 (22.9) |
81.4 (27.4) |
85.1 (29.5) |
85.2 (29.6) |
77.7 (25.4) |
66.9 (19.4) |
55.7 (13.2) |
47.5 (8.6) |
65.9 (18.8) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 35.3 (1.8) |
39.1 (3.9) |
46.5 (8.1) |
53.8 (12.1) |
63.1 (17.3) |
71.2 (21.8) |
74.6 (23.7) |
74.5 (23.6) |
67.1 (19.5) |
55.9 (13.3) |
45.3 (7.4) |
37.3 (2.9) |
55.3 (12.9) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 19.9 (−6.7) |
23.2 (−4.9) |
28.5 (−1.9) |
37.6 (3.1) |
49.1 (9.5) |
62.0 (16.7) |
68.8 (20.4) |
66.8 (19.3) |
53.9 (12.2) |
39.7 (4.3) |
29.3 (−1.5) |
22.1 (−5.5) |
16.5 (−8.6) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | −2 (−19) |
−2 (−19) |
10 (−12) |
28 (−2) |
38 (3) |
52 (11) |
60 (16) |
58 (14) |
40 (4) |
24 (−4) |
19 (−7) |
10 (−12) |
−2 (−19) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 2.05 (52) |
2.41 (61) |
3.16 (80) |
3.06 (78) |
4.02 (102) |
4.02 (102) |
2.18 (55) |
2.23 (57) |
2.59 (66) |
4.46 (113) |
2.52 (64) |
2.64 (67) |
35.34 (898) |
| Số ngày giáng thủy trung bình | 7.2 | 6.1 | 7.5 | 7.2 | 9.3 | 7.2 | 4.7 | 4.5 | 5.8 | 7.1 | 6.7 | 6.5 | 79.8 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 186.0 | 169.5 | 217.0 | 240.0 | 248.0 | 300.0 | 341.0 | 310.0 | 240.0 | 217.0 | 180.0 | 186.0 | 2.834,5 |
| Phần trăm nắng có thể | 60 | 55 | 58 | 62 | 57 | 71 | 79 | 77 | 67 | 64 | 60 | 60 | 64 |
| Chỉ số tia cực tím trung bình | 3 | 5 | 7 | 9 | 10 | 11 | 10 | 10 | 8 | 6 | 4 | 3 | 7 |
| Nguồn 1: National Climatic Data Center[6] | |||||||||||||
| Nguồn 2: Weather Atlas[7] (sunshine data, UV index) | |||||||||||||
| Dữ liệu khí hậu của Fort Worth (Sân bay quốc tế Dallas Fort Worth), 1991–2020 normals,[a] extremes 1898–present[b] | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỷ lục °F (°C) | 93 (34) |
96 (36) |
100 (38) |
101 (38) |
107 (42) |
113 (45) |
110 (43) |
112 (44) |
111 (44) |
106 (41) |
94 (34) |
90 (32) |
113 (45) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 76.8 (24.9) |
80.5 (26.9) |
86.2 (30.1) |
88.9 (31.6) |
94.9 (34.9) |
98.6 (37.0) |
103.0 (39.4) |
103.9 (39.9) |
98.8 (37.1) |
92.6 (33.7) |
83.1 (28.4) |
78.0 (25.6) |
105.0 (40.6) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 56.5 (13.6) |
60.9 (16.1) |
68.6 (20.3) |
76.1 (24.5) |
83.6 (28.7) |
91.5 (33.1) |
95.6 (35.3) |
95.8 (35.4) |
88.6 (31.4) |
78.4 (25.8) |
66.6 (19.2) |
57.9 (14.4) |
76.7 (24.8) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 46.3 (7.9) |
50.5 (10.3) |
58.2 (14.6) |
65.6 (18.7) |
74.0 (23.3) |
81.9 (27.7) |
85.7 (29.8) |
85.7 (29.8) |
78.5 (25.8) |
67.7 (19.8) |
56.4 (13.6) |
48.1 (8.9) |
66.6 (19.2) |
| Trung bình ngày tối thiểu °F (°C) | 36.1 (2.3) |
40.1 (4.5) |
47.8 (8.8) |
55.2 (12.9) |
64.5 (18.1) |
72.2 (22.3) |
75.8 (24.3) |
75.7 (24.3) |
68.5 (20.3) |
57.1 (13.9) |
46.2 (7.9) |
38.3 (3.5) |
56.5 (13.6) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | 20.9 (−6.2) |
24.9 (−3.9) |
29.7 (−1.3) |
39.7 (4.3) |
50.6 (10.3) |
63.2 (17.3) |
69.8 (21.0) |
69.5 (20.8) |
55.5 (13.1) |
41.2 (5.1) |
29.3 (−1.5) |
23.5 (−4.7) |
17.6 (−8.0) |
| Thấp kỷ lục °F (°C) | −2 (−19) |
−8 (−22) |
10 (−12) |
29 (−2) |
34 (1) |
48 (9) |
56 (13) |
55 (13) |
40 (4) |
24 (−4) |
19 (−7) |
−1 (−18) |
−8 (−22) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 2.53 (64) |
2.76 (70) |
3.30 (84) |
3.22 (82) |
4.78 (121) |
3.70 (94) |
2.08 (53) |
2.18 (55) |
2.72 (69) |
4.37 (111) |
2.53 (64) |
2.84 (72) |
37.01 (940) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 0.1 (0.25) |
1.0 (2.5) |
0.3 (0.76) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.2 (0.51) |
1.6 (4.1) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 7.0 | 6.9 | 8.1 | 7.3 | 9.4 | 7.3 | 4.9 | 5.1 | 5.6 | 7.2 | 6.5 | 6.9 | 82.2 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 0.4 | 0.5 | 0.2 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.1 | 0.3 | 1.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 67.5 | 66.4 | 63.7 | 65.3 | 69.7 | 65.8 | 60.0 | 60.5 | 66.5 | 65.7 | 67.4 | 67.5 | 65.4 |
| Điểm sương trung bình °F (°C) | 31.3 (−0.4) |
35.2 (1.8) |
42.6 (5.9) |
52.0 (11.1) |
61.0 (16.1) |
66.6 (19.2) |
67.6 (19.8) |
66.7 (19.3) |
63.3 (17.4) |
53.2 (11.8) |
43.7 (6.5) |
34.7 (1.5) |
51.5 (10.8) |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 183.5 | 178.3 | 227.7 | 236.0 | 258.4 | 297.8 | 332.4 | 304.5 | 246.2 | 228.1 | 183.8 | 173.0 | 2.849,7 |
| Phần trăm nắng có thể | 58 | 58 | 61 | 61 | 60 | 69 | 76 | 74 | 66 | 65 | 59 | 56 | 64 |
| Chỉ số tia cực tím trung bình | 3 | 5 | 7 | 9 | 10 | 10 | 10 | 10 | 8 | 6 | 4 | 3 | 7 |
| Nguồn: NOAA (sun, relative humidity, and dew point 1961–1990 at DFW Airport)[c][9][10][11][12] | |||||||||||||
Kinh tế
[sửa | sửa mã nguồn]Từ cuối thế kỷ 20, nhiều tập đoàn lớn đặt trụ sở tại Fort Worth, bao gồm American Airlines Group (và các công ty con American Airlines và Envoy Air), Pier 1 Imports, Chip 1 Exchange,[13] RadioShack, Pioneer Corporation, Cash America International, GM Financial,[14] Budget Host, BNSF Railway và Bell Textron. Những công ty có sự hiện diện lớn trong thành phố bao gồm Bank of America, Wells Fargo, Lockheed Martin, GE Transportation và AT&T, một tập đoàn viễn thông đặt trụ sở tại Dallas. Metro by T-Mobile cũng có mặt tại thành phố.
Nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]| Lịch sử dân số | |||
|---|---|---|---|
| Thống kê dân số | Số dân | %± | |
| 1880 | 6.663 | — | |
| 1890 | 23.076 | 246,3% | |
| 1900 | 26.668 | 15,6% | |
| 1910 | 73.312 | 174,9% | |
| 1920 | 106.482 | 45,2% | |
| 1930 | 163.447 | 53,5% | |
| 1940 | 177.662 | 8,7% | |
| 1950 | 278.778 | 56,9% | |
| 1960 | 356.268 | 27,8% | |
| 1970 | 393.476 | 10,4% | |
| 1980 | 385.164 | −2,1% | |
| 1990 | 447.619 | 16,2% | |
| 2000 | 534.697 | 19,5% | |
| 2010 | 741.206 | 38,6% | |
| 2020 | 918.915 | 24,0% | |
| 2025 (ước tính) | 1.028.117 | [5] | 11,9% |
| U.S. Decennial Census[15] 2010–2020[cần dẫn nguồn] | |||
Chủng tộc và dân tộc
[sửa | sửa mã nguồn]| Chủng tộc và dân tộc | 2020[16] | 2010[17] | 1990[18] | 1970[18] | 1940[18] |
|---|---|---|---|---|---|
| Người da trắng (không phải gốc Hispano) | 36.6% | 41.7% | 56.5% | 72.0%[d] | n/a |
| Người gốc Hispano và Latino | 34.8% | 34.1% | 19.5% | 7.9%[d] | n/a |
| Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi | 19.2% | 18.9% | 22.0% | 19.9% | 14.2% |
| Người gốc Á | 5.1% | 3.7% | 2.0% | 0.1% | - |

Văn hóa
[sửa | sửa mã nguồn]Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Mean monthly maxima and minima calculated based on data at said location from 1991 to 2020.
- ↑ Official records for Fort Worth were kept from September 1898 to 1 April 1940 and at various airports from April 2 1940 to 13 August 1974 before being relocated to the current site at Dallas-Fort Worth Airport from 14 August 1974 to present.[8]
- ↑ Sunshine normals are based on only 24 years of data.
- 1 2 From 15% sample
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "citywebsite" - ↑ "Fort Worth Geographic Information Systems". Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2009.
- ↑ "2019 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 10 năm 2020. Truy cập ngày 7 tháng 8 năm 2020.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên "gnis" - 1 2 3 "U.S. Census Bureau QuickFacts: Fort Worth city, Texas". Census Bureau QuickFacts. ngày 1 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2025.
- ↑ "NOW Data-NOAA Online Weather Data". National Oceanic and Atmospheric Administration. 2009. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2009.
- ↑ "Fort Worth, Texas, USA - Monthly weather forecast and Climate data". Weather Atlas. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 6 năm 2019.
- ↑ ThreadEx
- ↑ "Station Name: TX DALLAS LOVE FLD". National Oceanic & Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2021.
- ↑ "Summary of Monthly Normals 1991–2020". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 5 tháng 5 năm 2021.
- ↑ "NOWData – NOAA Online Weather Data". National Oceanic & Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2021.
- ↑ "WMO Climate Normals for FORT WORTH/GREATER SW INT'L A, TX 1961–1990". National Oceanic and Atmospheric Administration. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2021.
- ↑ Gordon, Scott (tháng 8 năm 2019). "Fort Worth Convinces California Companies to Relocate to Cowtown". NBC 5 Dallas–Fort Worth (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 6 tháng 5 năm 2020. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2020.
- ↑ "XTO Energy to move 1,600 jobs from Fort Worth to Houston campus | Fort Worth Star-Telegram". Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 6 năm 2017.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Lưu trữ bản gốc ngày 19 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2016.
- ↑ "P2 Hispanic or Latino, and Not Hispanic or Latino". U.S. Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 4 năm 2022. Truy cập ngày 29 tháng 4 năm 2022.
- ↑ Lỗi chú thích: Thẻ
<ref>không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên ":15" - 1 2 3 "Texas - Race and Hispanic Origin for Selected Cities and Other Places: Earliest Census to 1990". U.S. Census Bureau. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 4 năm 2012.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]| Từ điển từ Wiktionary | |
| Tập tin phương tiện từ Commons | |
| Tin tức từ Wikinews | |
| Danh ngôn từ Wikiquote | |
| Văn kiện từ Wikisource | |
| Tủ sách giáo khoa từ Wikibooks | |
| Cẩm nang du lịch guide từ Wikivoyage | |
| Tài nguyên học tập từ Wikiversity | |
Trang chủ
[sửa | sửa mã nguồn]Danh sách
[sửa | sửa mã nguồn]- Fort Worth... The Way We Were
- Fort Worth Library Digital Archives
- W.D. Smith Commercial Photography
- The Reeder Children's Theatre Presents... Memories of Fort Worth's Reeder School Lưu trữ ngày 31 tháng 1 năm 2013 tại Wayback Machine
- Time Frames Online. University of Texas Arlington Library Special Collections
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]
Dữ liệu địa lý liên quan đến Fort Worth, Texas tại OpenStreetMap